STT Khoản mục Đơn vị Biểu  giá
1 TÊN MIỀN CẤP 2 .VN (1)
Đăng ký tên miền 01 tên 450.000 VNĐ
Duy trì tên miền 01 năm 01 tên/năm 600.000 VNĐ
2 TÊN MIỀN CẤP 3 .VN (2)
Đăng ký tên miền 01 tên 450.000 VNĐ
Duy trì tên miền 01 năm 01 tên/năm 480.000 VNĐ
3 TÊN MIỀN QUỐC TẾ: nhà cung cấp tại US (3)
Đăng ký tên miền 01 tên 0 VNĐ
Duy trì tên miền 01 năm 01 tên/năm 240.000 VNĐ
4 TÊN MIỀN CHÂU Á (4)
Đăng ký tên miền 01 tên 0 VNĐ
Duy trì tên miền 01 năm 01 tên/năm 480.000 VNĐ
5 PHÍ CHUYỂN DNS
Tên miền Việt Nam 01 tên/lần 180.000 VNĐ

(1) Tên miền cấp 2 .VN có dạng:    ***.vn

(2) Tên miền cấp 3 .VN có dạng:   ***.com.vn ( .biz.vn, .net.vn, .info.vn, org.vn, .name.vn, .pro.vn,

.edu.vn, .ac.vn, .int.vn, .gov.vn, .health.vn)

(3) Tên miền quốc tế có dạng:    ***.com (.net, .org, . biz, .info )

(4)Tên miền châu á có dạng:    ***.asia

Ghi chú :
  • Miễn phí duy trì DNS trên máy chủ DQH.VN.
  • Phí tên miền không chịu thuế VAT.
  • Thời gian áp dụng:  từ ngày 01/03/2009.
A. Quy định đặt tên miền?
  • Tên miền không được vượt quá 63 ký tự (đã bao gồm phần .com, .net, .org, .info).
  • Tên miền chỉ bao gồm các ký tự trong bảng chữ cái (a-z), các số (0-9) và dấu (-). Khoảng trắng và các ký tự đặc biệt khác đều không hợp lệ.
  • Không bắt đầu hoặc kết thúc tên miền bằng dấu (-).
  • Tên miền của bạn không cần bắt đầu bằng http:// hoặc www hay http://www.
B. Để có một tên miền tốt, cần phải theo những quy tắc?
Tên miền là do bạn tự chọn. Tuy nhiên, để có một tên miền ấn tượng và hiệu quả bạn nên chọn theo một số quy tắc sau:
1. ĐẶT TÊN NGẮN GỌN VÀ DỄ NHỚ
Bạn có thể đặt tên miền ngắn, dễ nhớ theo tên đầy đủ của công ty bạn, bạn nên chọn tên miền ngắn nhất có thể được (hp.com, vnn.vn, vnnic.vn, vnws.com…). Tên miền ngắn thì dễ nhớ, dễ gõ địa chỉ, và dễ dàng khi cần thiết kế nhãn hiệu, logo. Bạn sẽ dễ dàng để nhớ các tên như fpt.vn, hp.com, bank.com, Business.com. Bạn cũng có thể nhớ những tên đặc biệt như Yahoo.com, Google.com. Những tên miền có một ý nghĩa đặc biệt, ngắn gọn hoặc gắn liền đến thương hiệu, sản phẩm, dịch vụ của bạn và khi phát âm dễ nghe, dễ đọc thì sẽ dễ nhớ hơn.
2. TÊN MIỀN LIÊN QUAN ĐẾN THƯƠNG HIỆU, SẢN PHẨM, TÊN CÔNG TY CỦA BẠN.
Điều này bạn thường lựa chon khi đặt tên miền, tuy nhiên lại không dễ thực hiện. Nếu như bạn không thể tìm chính xác tên miền như tên doanh nghiệp, sản phẩm, thương hiệu của bạn. Hãy  tìm một tên nói lên chức năng, công việc chính hay mô tả tính độc đáo của doanh nghiệp bạn. Bạn có thể ghép các ký tự lại hoặc bạn cũng có thể xem xét khả năng dùng các tên miền có phần đuôi là .BIZ, .INFO nếu không tìm được tên có phần đuôi VN,.COM,.NET.,ORG.
3. TÊN MIỀN XÂY DƯNG THEO KIỂU “BAO VÂY”
Ðăng ký nhiều tên miền theo kiểu “bao vây” để không ai có thể đăng ký tên miền giống của bạn cả cách viết lẫn cách đọc. Với rất nhiều phần đuôi của tên miền hiện nay, nguời sử dụng interrnet phần lớn vẫn quen thuộc với những tên miền VN, .com, .net, .org. Nếu khách hàng mục tiêu của bạn là toàn cầu, tên miền .COM, .NET, .VN sẽ có lợi cho bạn. Bạn nên quan tâm đến tên miền .VN, vì đây là tên miền quốc gia Việt Nam. Bạn nên chọn đăng ký các tên miền theo kiểu “bao vây” để không ai đăng ký tên miền của bạn.
4. KHÔNG GÂY NHẦM LẪN.
Một tên miền hay không nên chọn tương tự hoặc dễ gây nhầm lẫn với tên miền sẵn có. Nếu tên miền sẵn có là một thương hiệu đã được đăng ký, bạn có thể gặp rắc rối khi sử dụng tên miền tương tự. Một khía cạnh cần phải lưu ý là tên miền của bạn cần phải dễ đọc khi bạn phải đọc tên miền cho ai đó qua điện thoại. Đừng dùng các dấu (-) trong tên miền của bạn (trừ khi bắt buộc ), bởi vì rất dễ nhầm lẫn khi đọc và và gõ các tên miền loại này.
5. KHÓ VIẾT SAI.
Tên miền ngắn gọn, chọn theo các tư vấn trên và theo vần, dễ đọc, dễ nhớ thì khả năng viết sai ít xảy ra. Vì khi tên miền dài, rắc rối, khó nhớ, bạn sẽ mất đi nhiều khách hàng truy cập vào website của bạn.
Một tên miền hay sẽ giúp bạn thu hút nhiều khách hàng quan tâm đến website của bạn, tên miền ấn tượng sẽ gây nhiều chú ý hơn.

  • Liên hệ Nhanh

  • Submit Support Ticket

    Please click this button to submit a support ticket.
  • Tỉ Giá Tiền Tệ

    Mã NTMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
    AUD21,810.9321,942.5922,260.87
    EUR27,319.3027,401.5027,743.43
    GBP32,178.9632,405.8032,810.16
    JPY254.82257.39261.12
    USD20,800.0020,800.0020,850.00

    (Áp dụng tại Hội sở chính NHTMCP Ngoại thương Việt Nam)

    thông tin tỷ giá tại các chi nhánh tại đây

  • Các đối tác